hút chích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hút chích (Động từ)

Hành động hút thuốc phiện và tiêm chích ma túy một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tụ tập nhau để hút chích ma túy."
  • 2."Nhiều thanh niên còn rất trẻ đã bị cuốn vào việc hút chích."
  • 3."Để tránh xa ma túy, họ đã quyết định không tham gia vào các buổi tiệc hút chích."

Lưu ý khi sử dụng "hút chích"

Lưu ý về động từ

"hút chích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hút chích"

hút chích là động từ trong tiếng Việt. Hành động hút thuốc phiện và tiêm chích ma túy một cách tổng quát. Ví dụ: "Tụ tập nhau để hút chích ma túy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này