hương vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hương vị (Danh từ)

Đặc trưng của sự vật tạo ra cảm giác dễ chịu cho con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Hương vị ngày Tết."
  • 2."Món ăn này có hương vị rất độc đáo."
  • 3."Hương vị của hoa quả mùa hè thật tươi mát."

Lưu ý khi sử dụng "hương vị"

Lưu ý về danh từ

"hương vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hương vị"

hương vị là danh từ trong tiếng Việt. Đặc trưng của sự vật tạo ra cảm giác dễ chịu cho con người. Ví dụ: "Hương vị ngày Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này