hương vị
Định nghĩa
Nghĩa 1: hương vị (Danh từ)
Đặc trưng của sự vật tạo ra cảm giác dễ chịu cho con người.
- 1."Hương vị ngày Tết."
- 2."Món ăn này có hương vị rất độc đáo."
- 3."Hương vị của hoa quả mùa hè thật tươi mát."
Lưu ý khi sử dụng "hương vị"
Lưu ý về danh từ
"hương vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hương vị"
hương vị là danh từ trong tiếng Việt. Đặc trưng của sự vật tạo ra cảm giác dễ chịu cho con người. Ví dụ: "Hương vị ngày Tết."
Từ liên quan
hương thôn
Từ cổ để chỉ làng xóm, thôn quê.
hương trưởng
(Từ cũ) chỉ chức vụ giống như lí trưởng.
hương vòng
Hương có hình dạng vòng tròn và xoáy trôn ốc.
hương án
Bàn thờ cao, hẹp, dùng để bày hương và đèn phục vụ cho việc thờ cúng.
hương ước
Luật lệ được người dân trong làng quy định nhằm quản lý và điều chỉnh các hoạt động trong cộng đồng.
hương ẩm
(Từ cổ) Hành động ăn uống chung sau các lễ tế ở nông thôn, theo truyền thống xưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.