hương ước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hương ước (Danh từ)

Luật lệ được người dân trong làng quy định nhằm quản lý và điều chỉnh các hoạt động trong cộng đồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập hương ước để duy trì trật tự trong làng."
  • 2."Theo hương ước, mọi người phải tham gia lao động cộng đồng."
  • 3."Hương ước giúp bà con giữ gìn phong tục tập quán địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "hương ước"

Lưu ý về danh từ

"hương ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hương ước"

hương ước là danh từ trong tiếng Việt. Luật lệ được người dân trong làng quy định nhằm quản lý và điều chỉnh các hoạt động trong cộng đồng. Ví dụ: "Lập hương ước để duy trì trật tự trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này