hương ẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hương ẩm (Động từ)

(Từ cổ) Hành động ăn uống chung sau các lễ tế ở nông thôn, theo truyền thống xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tục hương ẩm"
  • 2."Sau khi lễ xong, mọi người cùng nhau hương ẩm để tưởng nhớ tổ tiên."
  • 3."Lễ hội là dịp để cộng đồng hương ẩm và gắn kết tình thân."

Lưu ý khi sử dụng "hương ẩm"

Lưu ý về động từ

"hương ẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hương ẩm"

hương ẩm là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) Hành động ăn uống chung sau các lễ tế ở nông thôn, theo truyền thống xưa. Ví dụ: "Tục hương ẩm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này