hương vòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hương vòng (Danh từ)
Hương có hình dạng vòng tròn và xoáy trôn ốc.
- 1."Hương vòng thường được dùng trong các lễ hội truyền thống."
- 2."Mùi thơm của hương vòng lan tỏa khắp không gian."
Lưu ý khi sử dụng "hương vòng"
Lưu ý về danh từ
"hương vòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hương vòng"
hương vòng là danh từ trong tiếng Việt. Hương có hình dạng vòng tròn và xoáy trôn ốc. Ví dụ: "Hương vòng thường được dùng trong các lễ hội truyền thống."
Từ liên quan
hương sắc
Hương vị đặc trưng, riêng biệt của một vùng miền hoặc sản phẩm.
hương thôn
Từ cổ để chỉ làng xóm, thôn quê.
hương trưởng
(Từ cũ) chỉ chức vụ giống như lí trưởng.
hương vị
Đặc trưng của sự vật tạo ra cảm giác dễ chịu cho con người.
hương án
Bàn thờ cao, hẹp, dùng để bày hương và đèn phục vụ cho việc thờ cúng.
hương ước
Luật lệ được người dân trong làng quy định nhằm quản lý và điều chỉnh các hoạt động trong cộng đồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.