hướng thiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hướng thiện (Động từ)

Chỉ việc hướng đến những điều tốt đẹp và nhân ái.

Ví dụ (4)
  • 1."Có lòng hướng thiện."
  • 2."Tính hướng thiện của tôn giáo."
  • 3."Mọi người nên hướng thiện để làm cho xã hội tốt đẹp hơn."
  • 4."Anh ấy luôn hành động với tâm hướng thiện."

Lưu ý khi sử dụng "hướng thiện"

Lưu ý về động từ

"hướng thiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hướng thiện"

hướng thiện là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc hướng đến những điều tốt đẹp và nhân ái. Ví dụ: "Có lòng hướng thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này