hướng đạo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hướng đạo (Động từ)

Từ truyền thống chỉ hành động đi trước để dẫn dắt người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Người hướng đạo giúp đoàn đi đúng hướng."
  • 2."Đóng vai trò hướng đạo trong cuộc khởi nghĩa là một trách nhiệm lớn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hướng đạo (Danh từ)

Người có vai trò dẫn dắt và chỉ lối cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Hướng đạo của đoàn thám hiểm đã rất dũng cảm."
  • 2."Trong hành trình, hướng đạo là người chỉ lối cho cả nhóm."
3
Danh từ

Nghĩa 3: hướng đạo (Danh từ)

Chỉ về hướng đạo sinh, một thuật ngữ trong hoạt động hướng đạo.

Ví dụ (1)
  • 1."Hướng đạo sinh là những người tham gia các hoạt động cắm trại."

Lưu ý khi sử dụng "hướng đạo"

Lưu ý về động từ

"hướng đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hướng đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hướng đạo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hướng đạo"

hướng đạo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ truyền thống chỉ hành động đi trước để dẫn dắt người khác. Ví dụ: "Người hướng đạo giúp đoàn đi đúng hướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này