hướng ngoại
Định nghĩa
Nghĩa 1: hướng ngoại (Động từ)
Hướng ra nước ngoài, coi trọng việc thiết lập quan hệ và giao thương với nước ngoài hơn so với trong nước.
- 1."Thị trường hướng ngoại đang ngày càng mở rộng."
- 2."Nền kinh tế mở và hướng ngoại là một xu thế tất yếu."
- 3."Chúng ta cần tập trung vào những chiến lược hướng ngoại để tăng trưởng."
Lưu ý khi sử dụng "hướng ngoại"
Lưu ý về động từ
"hướng ngoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hướng ngoại"
hướng ngoại là động từ trong tiếng Việt. Hướng ra nước ngoài, coi trọng việc thiết lập quan hệ và giao thương với nước ngoài hơn so với trong nước. Ví dụ: "Thị trường hướng ngoại đang ngày càng mở rộng."
Từ liên quan
hướng dẫn
Hành động chỉ bảo, dẫn dắt để biết phương hướng và cách thức thực hiện một hoạt động nào đó.
hướng dẫn viên
Người đảm nhiệm vai trò hướng dẫn cho người khác, thường trong các chuyến tham quan, du lịch.
hướng nghiệp
Giúp đỡ và định hướng để lựa chọn ngành nghề phù hợp.
hướng nội
Hướng về bên trong, tập trung vào phát triển trong nước hơn là giao thương với quốc tế.
hướng thiện
Chỉ việc hướng đến những điều tốt đẹp và nhân ái.
hướng tâm
Hướng về phía tâm của vòng tròn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.