hướng đạo sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hướng đạo sinh (Danh từ)

Người tham gia vào tổ chức Hướng đạo, thường tham gia các hoạt động phát triển kỹ năng sống và tinh thần đồng đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Hướng đạo sinh luôn sẵn sàng giúp đỡ nhau trong những hoạt động cắm trại."
  • 2."Các hướng đạo sinh tham gia hội trại hàng năm để phát triển kỹ năng và tình bạn."

Lưu ý khi sử dụng "hướng đạo sinh"

Lưu ý về danh từ

"hướng đạo sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hướng đạo sinh"

hướng đạo sinh là danh từ trong tiếng Việt. Người tham gia vào tổ chức Hướng đạo, thường tham gia các hoạt động phát triển kỹ năng sống và tinh thần đồng đội. Ví dụ: "Hướng đạo sinh luôn sẵn sàng giúp đỡ nhau trong những hoạt động cắm trại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này