hườm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hườm (Danh từ)

Chỗ sâu hoắm, thường chỉ các vùng đất thấp hoặc khe sâu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hườm núi"
  • 2."Chúng tôi đã khám phá một hườm mới trong rừng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hườm (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ quả cây đã gần chín, da có màu hơi đỏ, hoặc chưa chín đều.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuối chín hườm"
  • 2."Đu đủ mới hườm, chưa chín"
  • 3."Táo này vẫn còn hườm, chưa thể ăn được."

Lưu ý khi sử dụng "hườm"

Lưu ý về tính từ

"hườm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hườm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hườm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hườm"

hườm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỗ sâu hoắm, thường chỉ các vùng đất thấp hoặc khe sâu. Ví dụ: "Hườm núi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này