hùng khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hùng khí (Danh từ)

(Văn chương) sức mạnh và khí thế mạnh mẽ, hào hùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hùng khí của tuổi trẻ."
  • 2."Trong cuộc thi, các thí sinh thể hiện hùng khí của mình qua từng tiết mục."
  • 3."Những bài thơ thời kháng chiến luôn tràn đầy hùng khí."

Lưu ý khi sử dụng "hùng khí"

Lưu ý về danh từ

"hùng khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hùng khí"

hùng khí là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) sức mạnh và khí thế mạnh mẽ, hào hùng. Ví dụ: "Hùng khí của tuổi trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này