hùng tráng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hùng tráng (Tính từ)

(Văn chương) mạnh mẽ và gây ấn tượng về vẻ đẹp đầy ấn tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh vật hùng tráng ở núi non trùng điệp."
  • 2."Tiếng nhạc hùng tráng vang lên tạo không khí hào hùng."
  • 3."Bức tranh hùng tráng về trận chiến lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "hùng tráng"

Lưu ý về tính từ

"hùng tráng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hùng tráng"

hùng tráng là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) mạnh mẽ và gây ấn tượng về vẻ đẹp đầy ấn tượng. Ví dụ: "Cảnh vật hùng tráng ở núi non trùng điệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này