hùng hoàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hùng hoàng (Danh từ)

Khoáng vật màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh. Khi phơi lâu dưới ánh nắng, nó sẽ chuyển sang màu da cam. Hùng hoàng thường được sử dụng làm chất màu trong kỹ thuật và làm thuốc chữa bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hùng hoàng được sử dụng để chế tạo màu trong mỹ thuật."
  • 2."Một số bài thuốc cổ truyền sử dụng hùng hoàng để chữa các bệnh ngoài da."

Lưu ý khi sử dụng "hùng hoàng"

Lưu ý về danh từ

"hùng hoàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hùng hoàng"

hùng hoàng là danh từ trong tiếng Việt. Khoáng vật màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh. Khi phơi lâu dưới ánh nắng, nó sẽ chuyển sang màu da cam. Hùng hoàng thường được sử dụng làm chất màu trong kỹ thuật và làm thuốc chữa bệnh. Ví dụ: "Hùng hoàng được sử dụng để chế tạo màu trong mỹ thuật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này