hùng hậu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hùng hậu (Tính từ)

Chỉ sự to lớn, mạnh mẽ, có sức ảnh hưởng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn ăn này thật hùng hậu, đủ chỗ cho cả gia đình."
  • 2."Đội bóng của chúng tôi có một lối chơi hùng hậu, làm cho đối thủ phải e ngại."
  • 3."Buổi tiệc cuối năm đã được tổ chức một cách hùng hậu và thu hút nhiều khách mời."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hùng hậu (Danh từ)

Nói về người có quyền lực hoặc sức ảnh hưởng lớn trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy được xem là một hùng hậu trong ngành công nghiệp này."
  • 2."Các hùng hậu thường tham gia vào nhiều hoạt động từ thiện."
  • 3."Chúng ta cần lắng nghe ý kiến từ những hùng hậu để có quyết định đúng đắn."

Lưu ý khi sử dụng "hùng hậu"

Lưu ý về tính từ

"hùng hậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hùng hậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hùng hậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hùng hậu"

hùng hậu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự to lớn, mạnh mẽ, có sức ảnh hưởng lớn. Ví dụ: "Cái bàn ăn này thật hùng hậu, đủ chỗ cho cả gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này