hứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hứ (Cảm từ)
(Khẩu ngữ) từ thể hiện sự ngạc nhiên, bất bình hoặc phản đối qua giọng điệu.
- 1."Hứ, tưởng báu lắm đấy!"
- 2."Hứ, ai lại làm như vậy chứ?"
- 3."Hứ, thật không thể tin nổi!"
Câu hỏi thường gặp về "hứ"
hứ là cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ thể hiện sự ngạc nhiên, bất bình hoặc phản đối qua giọng điệu. Ví dụ: "Hứ, tưởng báu lắm đấy!"
Từ liên quan
hủ tiếu
Món ăn đặc trưng của vùng Nam Bộ, được chế biến từ bánh tráng làm từ bột gạo cắt sợi, kết hợp với thịt lợn, tôm băm, có thể được chan nước dùng hoặc xào khô.
hủ tục
Phong tục đã trở nên lạc hậu hoặc không còn phù hợp với thời đại.
hủi
Bệnh phong, một bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến da và thần kinh.
hứa
Cam kết với ai đó một cách chắc chắn rằng sẽ thực hiện một việc gì đó.
hứa hão
Hứa một điều mà biết chắc là không thực tế và sẽ không thực hiện.
hứa hôn
Hẹn ước sẽ kết hôn hoặc đồng ý cho phép kết hôn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.