hợi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hợi (Danh từ)

(thường viết hoa) ký hiệu cuối cùng trong địa chi (lấy lợn làm tượng trưng; sau tuất), dùng để đếm thời gian theo truyền thống của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Giờ Hợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đêm)"
  • 2."Tuổi Hợi (sinh vào một năm Hợi)"
  • 3."Năm Hợi có nhiều sự kiện đặc biệt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hợi (Danh từ)

(Phương ngữ) tình trạng ghét khiến da đóng vảy bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Chân cẳng đóng hời"
  • 2."Tôi bị hởi ở tay do thời tiết lạnh."
3
Động từ

Nghĩa 3: hợi (Động từ)

(Phương ngữ) đứng chực sẵn để có thể hành động ngay lập tức.

Ví dụ (2)
  • 1."Hời sẵn ở cổng chờ đón bạn."
  • 2."Chúng tôi đang hời sẵn để vào cuộc thi."
4
Động từ

Nghĩa 4: hợi (Động từ)

Thể hiện sự kiêu ngạo với người khác vì tự cho mình vượt trội hơn, thường liên quan đến tiền bạc (có hàm ý chê bai, mỉa mai).

Ví dụ (2)
  • 1."Chưa giàu đã hợm."
  • 2."Lên mặt hợm đời khi có chút thành công nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "hợi"

Lưu ý về động từ

"hợi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hợi" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hợi"

hợi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) ký hiệu cuối cùng trong địa chi (lấy lợn làm tượng trưng; sau tuất), dùng để đếm thời gian theo truyền thống của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam. Ví dụ: "Giờ Hợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đêm)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này