hồng ngoại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hồng ngoại (Tính từ)

Liên quan đến bức xạ mà mắt người không nhìn thấy, thường phát ra nhiều từ các vật nóng trước khi tỏa sáng đỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tia hồng ngoại"
  • 2."Cảm biến hồng ngoại giúp phát hiện chuyển động trong bóng tối."
  • 3."Các thiết bị hồng ngoại có thể đo nhiệt độ mà không cần tiếp xúc."

Lưu ý khi sử dụng "hồng ngoại"

Lưu ý về tính từ

"hồng ngoại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hồng ngoại"

hồng ngoại là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến bức xạ mà mắt người không nhìn thấy, thường phát ra nhiều từ các vật nóng trước khi tỏa sáng đỏ. Ví dụ: "Tia hồng ngoại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này