hổn hển
Định nghĩa
Nghĩa 1: hổn hển (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập nhanh và mạnh.
- 1."Giọng hổn hển, gấp gáp."
- 2."Thở hổn hển sau khi chạy bộ."
- 3."Cô ấy hổn hển khi lên cầu thang."
Lưu ý khi sử dụng "hổn hển"
Lưu ý về tính từ
"hổn hển" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hổn hển"
hổn hển là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập nhanh và mạnh. Ví dụ: "Giọng hổn hển, gấp gáp."
Từ liên quan
hổm rày
(Phương ngữ) chỉ khoảng thời gian từ hôm ấy cho đến hiện tại.
hổn ha hổn hển
Từ miêu tả trạng thái hổn hển với mức độ cao hơn.
hổn hà hổn hển
Diễn tả trạng thái hồi hộp, không ổn định, thường xuất hiện khi cảm xúc dâng trào.
hổng
Ít dùng, có nghĩa là giống như rỗng.
hỗ trợ
Giúp đỡ lẫn nhau hoặc thêm vào sự hỗ trợ cho người khác.
hỗ tương
Được sử dụng để chỉ sự hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.