hổn hển

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hổn hển (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập nhanh và mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng hổn hển, gấp gáp."
  • 2."Thở hổn hển sau khi chạy bộ."
  • 3."Cô ấy hổn hển khi lên cầu thang."

Lưu ý khi sử dụng "hổn hển"

Lưu ý về tính từ

"hổn hển" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hổn hển"

hổn hển là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập nhanh và mạnh. Ví dụ: "Giọng hổn hển, gấp gáp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này