hổng

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hổng (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa là giống như rỗng.

Ví dụ (3)
  • 1."Rỗng."
  • 2."Đục hổng thân cây."
  • 3."Chai này bị hổng không dùng được."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: hổng (Phụ từ)

Là từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ, có nghĩa là không.

Ví dụ (3)
  • 1."Hổng biết."
  • 2."Hổng có ai ở nhà."
  • 3."Nếu không thì hổng được phép."

Lưu ý khi sử dụng "hổng"

Lưu ý về tính từ

"hổng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hổng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hổng"

hổng là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa là giống như rỗng. Ví dụ: "Rỗng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này