hôm mai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hôm mai (Danh từ)

(Văn chương) từ chỉ ngày sớm hoặc gần đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm sớm"
  • 2.""Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào.""
  • 3."Tôi mong gặp lại bạn vào hôm mai."

Lưu ý khi sử dụng "hôm mai"

Lưu ý về danh từ

"hôm mai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hôm mai"

hôm mai là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ chỉ ngày sớm hoặc gần đây. Ví dụ: "Hôm sớm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này