hôm kia
Định nghĩa
Nghĩa 1: hôm kia (Danh từ)
Ngày trước ngày hôm qua, tức cách hôm nay một ngày.
- 1."Anh ấy đi từ hôm kia."
- 2."Mới bắt đầu làm từ hôm kia."
- 3."Chúng ta đã gặp nhau hôm kia."
Lưu ý khi sử dụng "hôm kia"
Lưu ý về danh từ
"hôm kia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hôm kia"
hôm kia là danh từ trong tiếng Việt. Ngày trước ngày hôm qua, tức cách hôm nay một ngày. Ví dụ: "Anh ấy đi từ hôm kia."
Từ liên quan
hôi thối
Mùi hôi thối, bẩn và khó chịu.
hôligân
Một loại khung gầm xe hơi, thường để chỉ những xe đua hoặc xe thể thao.
hôm
Khoảng thời gian thuộc về một ngày.
hôm kìa
(Khẩu ngữ) Ngày ngay trước ngày hôm kia, tức là cách hôm nay hai ngày.
hôm mai
(Văn chương) từ chỉ ngày sớm hoặc gần đây.
hôm nay
Ngày hiện tại, thời điểm mà người nói đang đề cập đến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.