hồn nhiên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hồn nhiên (Tính từ)

Biểu hiện tính cách gần gũi với tự nhiên, mang sự đơn giản, chân thật, trong sáng, và thường có sự ngây thơ trong tình cảm, suy nghĩ hay tâm hồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Gương mặt hồn nhiên làm mọi người cảm thấy dễ chịu."
  • 2."Cười rất hồn nhiên, như một đứa trẻ."
  • 3."Ánh mắt hồn nhiên của cô bé khiến người khác cảm thấy an lành."

Lưu ý khi sử dụng "hồn nhiên"

Lưu ý về tính từ

"hồn nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hồn nhiên"

hồn nhiên là tính từ trong tiếng Việt. Biểu hiện tính cách gần gũi với tự nhiên, mang sự đơn giản, chân thật, trong sáng, và thường có sự ngây thơ trong tình cảm, suy nghĩ hay tâm hồn. Ví dụ: "Gương mặt hồn nhiên làm mọi người cảm thấy dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này