hôi hám
Định nghĩa
Nghĩa 1: hôi hám (Tính từ)
Có mùi hôi, khó chịu, thường do ẩm ướt hoặc bẩn thỉu.
- 1."Căn phòng ẩm thấp, hôi hám."
- 2."Chiếc áo cũ đã lâu không giặt trở nên hôi hám."
- 3."Mùi thức ăn thừa để lâu trong tủ lạnh thật hôi hám."
Lưu ý khi sử dụng "hôi hám"
Lưu ý về tính từ
"hôi hám" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hôi hám"
hôi hám là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi hôi, khó chịu, thường do ẩm ướt hoặc bẩn thỉu. Ví dụ: "Căn phòng ẩm thấp, hôi hám."
Từ liên quan
hô hấp
Quá trình mà sinh vật hấp thụ oxy từ môi trường và thải carbonic ra ngoài.
hô hố
Từ mô phỏng tiếng cười lớn và thô lỗ.
hôi
(Khẩu ngữ) lợi dụng trong những tình huống hỗn loạn để tấn công hoặc lấy đồ của người khác.
hôi rình
(Khẩu ngữ) chất chứa mùi hôi nồng nặc đến mức không thể chịu đựng được.
hôi tanh
Từ chỉ sự hôi hám và tanh tưởi; thường được dùng để mô tả về điều xấu xa, nhơ nhuốc, gây cảm giác ghê tởm.
hôi thối
Mùi hôi thối, bẩn và khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.