hôi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hôi (Động từ)

(Khẩu ngữ) lợi dụng trong những tình huống hỗn loạn để tấn công hoặc lấy đồ của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."hôi của"
  • 2."Thấy người ta đánh, cũng nhảy vào đánh hôi."
  • 3."Trong lúc mọi người hoảng loạn, một số đã cố hôi đồ của những người khác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hôi (Tính từ)

Có mùi khó chịu, giống như mùi của bọ xít hoặc chuột chù.

Ví dụ (3)
  • 1."Người hôi như cú."
  • 2.""Chuột chù chê khỉ rằng hôi (...)""
  • 3."Cái áo này bị ẩm, giờ hôi quá không chịu nổi."

Lưu ý khi sử dụng "hôi"

Lưu ý về động từ

"hôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hôi"

hôi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lợi dụng trong những tình huống hỗn loạn để tấn công hoặc lấy đồ của người khác. Ví dụ: "hôi của"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này