hối cải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hối cải (Động từ)

Hối hận vì những lần làm sai và thể hiện mong muốn sửa chữa lỗi lầm.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn năn hối cải."
  • 2."Hối cải về những sai lầm của mình."
  • 3."Anh ta hối cải sau khi nhận ra hậu quả của hành động."
  • 4."Cô ấy đã hối cải và xin lỗi vì đã nói những lời không hay."

Lưu ý khi sử dụng "hối cải"

Lưu ý về động từ

"hối cải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hối cải"

hối cải là động từ trong tiếng Việt. Hối hận vì những lần làm sai và thể hiện mong muốn sửa chữa lỗi lầm. Ví dụ: "Ăn năn hối cải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này