hối

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hối (Động từ)

Cảm thấy tiếc nuối và băn khoăn, day dứt vì đã làm điều sai trái.

Ví dụ (2)
  • 1."Đã trót rồi có hối cũng không kịp."
  • 2."Cô ấy hối vì đã không nghe lời khuyên của bạn."
2
Động từ

Nghĩa 2: hối (Động từ)

(Phương ngữ) thúc giục, giục giã.

Ví dụ (2)
  • 1."Hối con đi mau cho kịp."
  • 2."Mẹ hối em đi học cho kịp giờ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hối (Tính từ)

(Phương ngữ) nhanh chóng để không bị trễ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi hối lên kẻo trễ tàu."
  • 2."Chạy hối vào lớp nếu không muốn bỏ lỡ tiết học."

Lưu ý khi sử dụng "hối"

Lưu ý về động từ

"hối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hối" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hối"

hối là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cảm thấy tiếc nuối và băn khoăn, day dứt vì đã làm điều sai trái. Ví dụ: "Đã trót rồi có hối cũng không kịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này