hốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hốc (Danh từ)

Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, hoặc được đào sâu xuống dưới đất.

Ví dụ (4)
  • 1."Hốc cây."
  • 2."Hốc đá."
  • 3."Hai hốc mắt sâu hoắm."
  • 4."Có một hốc nhỏ bên cạnh cửa."
2
Động từ

Nghĩa 2: hốc (Động từ)

(Thông tục) có nghĩa là ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hốc cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng."
  • 2."Chị ấy thường hốc rất nhanh trong bữa ăn."
  • 3."Đừng hốc đồ ăn quá nhiều, dễ bị đau dạ dày."

Lưu ý khi sử dụng "hốc"

Lưu ý về động từ

"hốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hốc"

hốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, hoặc được đào sâu xuống dưới đất. Ví dụ: "Hốc cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này