hốc hác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hốc hác (Tính từ)

Gầy gò và trông có vẻ mệt mỏi, suy nhược (nói khái quát).

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt mũi hốc hác."
  • 2."Thức liền hai đêm, người hốc hác hẳn đi."
  • 3."Sau khi bệnh nặng, trông cô ấy hốc hác quá."
  • 4."Người lính trở về sau trận chiến có vẻ hốc hác và kiệt sức."

Lưu ý khi sử dụng "hốc hác"

Lưu ý về tính từ

"hốc hác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hốc hác"

hốc hác là tính từ trong tiếng Việt. Gầy gò và trông có vẻ mệt mỏi, suy nhược (nói khái quát). Ví dụ: "Mặt mũi hốc hác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này