học vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: học vị (Danh từ)

Danh xưng cấp cho người đạt được một trình độ học vấn nhất định, sau khi hoàn thành và tốt nghiệp khóa học sau đại học.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận học vị thạc sĩ."
  • 2."Học vị tiến sĩ toán học."
  • 3."Cô ấy vừa được cấp học vị tiến sĩ quản trị kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "học vị"

Lưu ý về danh từ

"học vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "học vị"

học vị là danh từ trong tiếng Việt. Danh xưng cấp cho người đạt được một trình độ học vấn nhất định, sau khi hoàn thành và tốt nghiệp khóa học sau đại học. Ví dụ: "Nhận học vị thạc sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này