học vẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: học vẹt (Động từ)

Học thuộc lòng từng câu, từng chữ mà không hiểu rõ nội dung, giống như con vẹt học nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Tránh thói học vẹt."
  • 2."Nhiều học sinh chỉ học vẹt mà không nắm vững kiến thức."
  • 3."Giáo viên khuyên chúng tôi không nên học vẹt mà phải hiểu bài."

Lưu ý khi sử dụng "học vẹt"

Lưu ý về động từ

"học vẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "học vẹt"

học vẹt là động từ trong tiếng Việt. Học thuộc lòng từng câu, từng chữ mà không hiểu rõ nội dung, giống như con vẹt học nói. Ví dụ: "Tránh thói học vẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này