học vấn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: học vấn (Danh từ)

Những hiểu biết, tri thức mà con người có được thông qua quá trình học tập.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiểm tra trình độ học vấn."
  • 2."Có học vấn cao."
  • 3."Anh ấy đã đầu tư nhiều thời gian để nâng cao học vấn của mình."
  • 4."Người có học vấn thường được trọng vọng trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "học vấn"

Lưu ý về danh từ

"học vấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "học vấn"

học vấn là danh từ trong tiếng Việt. Những hiểu biết, tri thức mà con người có được thông qua quá trình học tập. Ví dụ: "Kiểm tra trình độ học vấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này