học trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: học trình (Danh từ)

Đơn vị dùng để xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong một học kỳ, thường là trong 15 tiết học tại giảng đường đại học.

Ví dụ (3)
  • 1."Xác định số học trình của một môn học."
  • 2."Môn Toán gồm đủ 3 học trình trong chương trình đào tạo."
  • 3."Sinh viên cần hoàn thành ít nhất 12 học trình để đủ điều kiện tốt nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "học trình"

Lưu ý về danh từ

"học trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "học trình"

học trình là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị dùng để xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong một học kỳ, thường là trong 15 tiết học tại giảng đường đại học. Ví dụ: "Xác định số học trình của một môn học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này