học tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: học tập (Động từ)

Hành động rèn luyện bản thân theo những điều tốt đẹp, tiếp thu kiến thức hoặc kinh nghiệm từ người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Học tập lẫn nhau."
  • 2."Học tập kinh nghiệm."
  • 3."Chúng ta nên học tập từ những thành công và thất bại của người đi trước."
  • 4."Anh ấy luôn tích cực tham gia học tập những kỹ năng mới."

Lưu ý khi sử dụng "học tập"

Lưu ý về động từ

"học tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "học tập"

học tập là động từ trong tiếng Việt. Hành động rèn luyện bản thân theo những điều tốt đẹp, tiếp thu kiến thức hoặc kinh nghiệm từ người khác. Ví dụ: "Học tập lẫn nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này