học thuyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: học thuyết (Danh từ)

Toàn bộ những quan niệm có hệ thống dùng để giải thích các hiện tượng và định hướng hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Học thuyết giá trị thặng dư của Marx."
  • 2."Học thuyết của Khổng Tử."
  • 3."Học thuyết tiến hóa của Darwin giải thích sự phát triển của loài."

Lưu ý khi sử dụng "học thuyết"

Lưu ý về danh từ

"học thuyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "học thuyết"

học thuyết là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ những quan niệm có hệ thống dùng để giải thích các hiện tượng và định hướng hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định. Ví dụ: "Học thuyết giá trị thặng dư của Marx."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này