hói

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hói (Danh từ)

Hõm đất hình thành do nước biển ăn sâu vào đất liền ở các vịnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyền đậu trong hói."
  • 2."Gió biển thổi vào làm cho hói sâu hơn."
  • 3."Các loài cá thường trú ẩn trong các hói ven biển."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hói (Tính từ)

Bị rụng nhiều hoặc gần hết tóc, làm cho vùng trên trán và đỉnh đầu trở nên trơn nhẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái trán hói."
  • 2."Người đàn ông đầu hói."
  • 3."Ông ấy nhìn rất trẻ dù có dấu hiệu hói."

Lưu ý khi sử dụng "hói"

Lưu ý về tính từ

"hói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hói"

hói là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hõm đất hình thành do nước biển ăn sâu vào đất liền ở các vịnh. Ví dụ: "Thuyền đậu trong hói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này