học

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: học (Động từ)

Yếu tố gốc Hán được sử dụng để tạo thành danh từ với nghĩa liên quan đến một lĩnh vực khoa học cụ thể như văn học, ngôn ngữ học, tâm lý học, toán học, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghiên cứu khoa học về một lĩnh vực nào đó."
  • 2."Có nhiều môn học trong trường đại học như tâm lý học hay khoa học máy tính."
2
Động từ

Nghĩa 2: học (Động từ)

(Phương ngữ) Mách, kể lại câu chuyện hoặc sự việc liên quan đến ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1.""Mỗi buổi (...) ra chợ ngồi bán, nếu trong nhà có bàn tính việc gì thì nó học lại với chị hết.""
  • 2."Chị ấy thường học những câu chuyện thú vị từ những người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "học"

Lưu ý về động từ

"học" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "học" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "học"

học là động từ trong tiếng Việt. Yếu tố gốc Hán được sử dụng để tạo thành danh từ với nghĩa liên quan đến một lĩnh vực khoa học cụ thể như văn học, ngôn ngữ học, tâm lý học, toán học, v.v. Ví dụ: "Nghiên cứu khoa học về một lĩnh vực nào đó."

Từ ghép & cụm từ với "học"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này