họ mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: họ mạc (Danh từ)

Từ chỉ những người thuộc cùng dòng họ, thường dùng để nói đến bà con họ hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh em họ mạc"
  • 2."Chúng tôi luôn giữ liên lạc với họ mạc của mình."
  • 3."Cuối tuần này, gia đình sẽ có một buổi gặp mặt với họ mạc."

Lưu ý khi sử dụng "họ mạc"

Lưu ý về danh từ

"họ mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "họ mạc"

họ mạc là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những người thuộc cùng dòng họ, thường dùng để nói đến bà con họ hàng. Ví dụ: "Anh em họ mạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này