hoang dã

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoang dã (Danh từ)

Nơi bỏ hoang, hẻo lánh, ít người qua lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Khu rừng này từng là một vùng hoang dã cả trăm năm chưa ai đặt chân tới."
  • 2."Chúng tôi đã khám phá một vùng hoang dã đầy bí ẩn ở miền núi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoang dã (Tính từ)

Mang tính chất tự nhiên của núi rừng, tách biệt khỏi đời sống của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Động vật hoang dã"
  • 2."Cảnh quan hoang dã của miền Tây Bắc thật tuyệt vời."
  • 3."Họ tìm thấy những loài thực vật hoang dã trong chuyến đi khám phá thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "hoang dã"

Lưu ý về tính từ

"hoang dã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoang dã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoang dã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoang dã"

hoang dã là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nơi bỏ hoang, hẻo lánh, ít người qua lại. Ví dụ: "Khu rừng này từng là một vùng hoang dã cả trăm năm chưa ai đặt chân tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này