hoang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoang (Tính từ)

Chỉ hành vi ngoại tình một cách lén lút.

Ví dụ (3)
  • 1."Chửa hoang."
  • 2."Con hoang."
  • 3."Cô ấy đã có con ngoài giá thú."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoang (Tính từ)

Tiêu xài hoang phí, không có kiểm soát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu hoang."
  • 2."Bà ấy rất hoang."
  • 3."Anh ấy sống hoang phí, không tiết kiệm."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hoang (Tính từ)

(Phương ngữ) Nghịch ngợm, bướng bỉnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Thằng nhỏ hoang lắm."
  • 2."Cô bé đó thật hoang, lúc nào cũng làm trò."

Lưu ý khi sử dụng "hoang"

Lưu ý về tính từ

"hoang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hoang" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoang"

hoang là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ hành vi ngoại tình một cách lén lút. Ví dụ: "Chửa hoang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này