hoang dại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoang dại (Tính từ)

Từ miêu tả những thứ có tính chất tự nhiên, không chịu ảnh hưởng hoặc tác động của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây mọc hoang dại trong rừng."
  • 2."Tiếng cười hoang dại vang vọng trong không gian."
  • 3."Những loài thú hoang dại sống tự do trong thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "hoang dại"

Lưu ý về tính từ

"hoang dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoang dại"

hoang dại là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả những thứ có tính chất tự nhiên, không chịu ảnh hưởng hoặc tác động của con người. Ví dụ: "Cây mọc hoang dại trong rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này