hoang báo
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoang báo (Động từ)
(Từ cũ) báo tin tức không có thật hoặc sai sự thật.
- 1."Hoang báo tin giặc dữ."
- 2."Có người hoang báo chuyện thắng lợi mà thực tế chưa diễn ra."
- 3."Đừng hoang báo những điều chưa được kiểm chứng nhé."
Lưu ý khi sử dụng "hoang báo"
Lưu ý về động từ
"hoang báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoang báo"
hoang báo là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) báo tin tức không có thật hoặc sai sự thật. Ví dụ: "Hoang báo tin giặc dữ."
Từ liên quan
hoan nghinh
Hành động chào đón, biểu lộ sự vui mừng khi gặp gỡ ai đó.
hoan nghênh
Từ dùng để chỉ việc đón chào hoặc tiếp nhận ai đó với thái độ hết sức vui vẻ.
hoang
Chỉ hành vi ngoại tình một cách lén lút.
hoang dâm
Có tính chất dâm dục thái quá và không kiểm soát.
hoang dã
Nơi bỏ hoang, hẻo lánh, ít người qua lại.
hoang dại
Từ miêu tả những thứ có tính chất tự nhiên, không chịu ảnh hưởng hoặc tác động của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.