hoàng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) đề cập đến hoàng tử hay hoàng thân nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Sướng như ông hoàng."
  • 2."Anh ấy tự nhận mình là một ông hoàng trong gia đình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoàng (Tính từ)

(Nghĩa cổ) chỉ màu vàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoàng long, hoàng kỳ."
  • 2."Bức tranh có màu sắc hoàng rất nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "hoàng"

Lưu ý về tính từ

"hoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoàng"

hoàng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đề cập đến hoàng tử hay hoàng thân nói chung. Ví dụ: "Sướng như ông hoàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này