hoàn tất
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoàn tất (Động từ)
Làm xong một cách hoàn chỉnh, không còn gì thiếu sót.
- 1."Hoàn tất sổ sách kế toán."
- 2."Vẫn chưa hoàn tất công việc."
- 3."Chúng tôi đã hoàn tất mọi thủ tục cần thiết."
Lưu ý khi sử dụng "hoàn tất"
Lưu ý về động từ
"hoàn tất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoàn tất"
hoàn tất là động từ trong tiếng Việt. Làm xong một cách hoàn chỉnh, không còn gì thiếu sót. Ví dụ: "Hoàn tất sổ sách kế toán."
Từ liên quan
hoàn thành
Hoàn tất một việc gì đó một cách trọn vẹn.
hoàn toàn
Hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi phương diện.
hoàn trả
Trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn hoặc đã lấy.
hoàn tục
Từ bỏ cuộc sống tu hành và trở về với cuộc sống trần tục.
hoàn vũ
Từ ít được sử dụng để chỉ toàn vũ trụ.
hoàng
(Khẩu ngữ) đề cập đến hoàng tử hay hoàng thân nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.