hoàn tất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoàn tất (Động từ)

Làm xong một cách hoàn chỉnh, không còn gì thiếu sót.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoàn tất sổ sách kế toán."
  • 2."Vẫn chưa hoàn tất công việc."
  • 3."Chúng tôi đã hoàn tất mọi thủ tục cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn tất"

Lưu ý về động từ

"hoàn tất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn tất"

hoàn tất là động từ trong tiếng Việt. Làm xong một cách hoàn chỉnh, không còn gì thiếu sót. Ví dụ: "Hoàn tất sổ sách kế toán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này