hoàng anh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàng anh (Danh từ)

Tên một loài chim có màu sắc rực rỡ, thường được nuôi làm chim cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi thường nghe tiếng hoàng anh hót rất vui tai."
  • 2."Chị Lan mới mua một cặp hoàng anh để trang trí cho vườn nhà."
  • 3."Hoàng anh là loài chim rất thông minh, chúng có thể học được nhiều tiếng kêu khác nhau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoàng anh (Danh từ)

Tên một loài hoa có màu vàng, thường nở vào mùa xuân.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa hoàng anh nở rộ khắp các con phố vào dịp Tết."
  • 2."Cây hoàng anh trong vườn nhà tôi ra hoa rất đẹp, thu hút nhiều ong bướm."
  • 3."Năm nay, hoa hoàng anh đơm bông sớm hơn mọi năm."

Lưu ý khi sử dụng "hoàng anh"

Lưu ý về danh từ

"hoàng anh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoàng anh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoàng anh"

hoàng anh là danh từ trong tiếng Việt. Tên một loài chim có màu sắc rực rỡ, thường được nuôi làm chim cảnh. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường nghe tiếng hoàng anh hót rất vui tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này