hoàn trả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoàn trả (Động từ)

Trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn hoặc đã lấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoàn trả số tiền đã vay."
  • 2."Cần phải hoàn trả sách cho thư viện trước hạn."
  • 3."Chị ấy đã hoàn trả lại món đồ mà cô bạn mượn hồi tháng trước."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn trả"

Lưu ý về động từ

"hoàn trả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn trả"

hoàn trả là động từ trong tiếng Việt. Trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn hoặc đã lấy. Ví dụ: "Hoàn trả số tiền đã vay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này