hoàn thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoàn thành (Động từ)

Hoàn tất một việc gì đó một cách trọn vẹn.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoàn thành nhiệm vụ được giao."
  • 2."Công trình được hoàn thành đúng kế hoạch."
  • 3."Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến."
  • 4."Anh ấy rất tự hào khi hoàn thành khóa học."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn thành"

Lưu ý về động từ

"hoàn thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn thành"

hoàn thành là động từ trong tiếng Việt. Hoàn tất một việc gì đó một cách trọn vẹn. Ví dụ: "Hoàn thành nhiệm vụ được giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này