hoàn thành
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoàn thành (Động từ)
Hoàn tất một việc gì đó một cách trọn vẹn.
- 1."Hoàn thành nhiệm vụ được giao."
- 2."Công trình được hoàn thành đúng kế hoạch."
- 3."Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến."
- 4."Anh ấy rất tự hào khi hoàn thành khóa học."
Lưu ý khi sử dụng "hoàn thành"
Lưu ý về động từ
"hoàn thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoàn thành"
hoàn thành là động từ trong tiếng Việt. Hoàn tất một việc gì đó một cách trọn vẹn. Ví dụ: "Hoàn thành nhiệm vụ được giao."
Từ liên quan
hoàn mỹ
Đẹp đẽ, hoàn hảo, không có khiếm khuyết.
hoàn nguyên
Quá trình tách oxygen khỏi oxide để thu hồi kim loại.
hoàn thiện
Tốt và đầy đủ đến nỗi không còn gì cần phải thêm nữa.
hoàn toàn
Hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi phương diện.
hoàn trả
Trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn hoặc đã lấy.
hoàn tất
Làm xong một cách hoàn chỉnh, không còn gì thiếu sót.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.