hoàn thiện

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoàn thiện (Tính từ)

Tốt và đầy đủ đến nỗi không còn gì cần phải thêm nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỹ thuật đã đạt đến mức hoàn thiện."
  • 2."Ước mơ một xã hội hoàn thiện."
  • 3."Cách làm việc của anh ấy thật hoàn thiện."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoàn thiện (Động từ)

Làm cho cái gì đó trở nên hoàn thiện hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự hoàn thiện bản thân."
  • 2."Công trình đang ở giai đoạn hoàn thiện."
  • 3."Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này trước hạn chót."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn thiện"

Lưu ý về động từ

"hoàn thiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoàn thiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hoàn thiện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn thiện"

hoàn thiện là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tốt và đầy đủ đến nỗi không còn gì cần phải thêm nữa. Ví dụ: "Kỹ thuật đã đạt đến mức hoàn thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này