hoàn mĩ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoàn mĩ (Tính từ)
Đẹp đến mức không thể chê vào đâu được.
- 1."Vẻ đẹp hoàn mĩ."
- 2."Bức tranh này có màu sắc hoàn mĩ."
- 3."Cô ấy có một nụ cười hoàn mĩ."
Lưu ý khi sử dụng "hoàn mĩ"
Lưu ý về tính từ
"hoàn mĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hoàn mĩ"
hoàn mĩ là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp đến mức không thể chê vào đâu được. Ví dụ: "Vẻ đẹp hoàn mĩ."
Từ liên quan
hoàn hồn
Trở lại trạng thái tinh thần bình thường sau khi bị sốc hoặc khiếp sợ.
hoàn lưu
(Nước hoặc chất khí) chuyển động theo hình vòng tròn.
hoàn lương
Trở lại cuộc sống lương thiện sau một thời gian lầm lỡ.
hoàn mỹ
Đẹp đẽ, hoàn hảo, không có khiếm khuyết.
hoàn nguyên
Quá trình tách oxygen khỏi oxide để thu hồi kim loại.
hoàn thiện
Tốt và đầy đủ đến nỗi không còn gì cần phải thêm nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.