hoạn đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoạn đồ (Danh từ)

(Từ cũ) con đường sự nghiệp dẫn tới công danh và chức vụ của quan lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người ao ước theo đuổi hoạn đồ để có được vị trí cao trong xã hội."
  • 2."Hoạn đồ không chỉ là thành công cá nhân mà còn là trách nhiệm với cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "hoạn đồ"

Lưu ý về danh từ

"hoạn đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoạn đồ"

hoạn đồ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) con đường sự nghiệp dẫn tới công danh và chức vụ của quan lại. Ví dụ: "Nhiều người ao ước theo đuổi hoạn đồ để có được vị trí cao trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này