hoàn lưu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoàn lưu (Động từ)

(Nước hoặc chất khí) chuyển động theo hình vòng tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí quyển hoàn lưu."
  • 2."Nước trong hồ cũng hoàn lưu theo dòng chảy tự nhiên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoàn lưu (Danh từ)

Dòng nước hoặc khối không khí di chuyển theo hình vòng tròn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoàn lưu của cơn bão."
  • 2."Hệ thống hoàn lưu trong đại dương ảnh hưởng lớn đến khí hậu."

Lưu ý khi sử dụng "hoàn lưu"

Lưu ý về động từ

"hoàn lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoàn lưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoàn lưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoàn lưu"

hoàn lưu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Nước hoặc chất khí) chuyển động theo hình vòng tròn. Ví dụ: "Khí quyển hoàn lưu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này